noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh toán, sự chi trả, khoản trả. The act of paying. Ví dụ : "My monthly car payments are due on the 15th of each month. " Khoản thanh toán xe hàng tháng của tôi đến hạn vào ngày 15 mỗi tháng. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh toán, khoản thanh toán, tiền trả. A sum of money paid in exchange for goods or services. Ví dụ : "I make monthly payments on my car loan. " Tôi trả tiền hàng tháng cho khoản vay mua xe của mình. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc