Hình nền cho wildfire
BeDict Logo

wildfire

/ˈwaɪldfaɪər/ /ˈwaɪl(d)ˌfaɪər/

Định nghĩa

noun

Cháy rừng, đám cháy rừng.

Ví dụ :

Đám cháy rừng đã thiêu rụi nhiều cây cối trong khu rừng.
noun

Bệnh ngoài da lan rộng, bệnh ban đỏ.

Ví dụ :

Ban đầu bác sĩ nghi ngờ nhiễm trùng nấm, nhưng vùng da đỏ và sưng lan nhanh hóa ra là một bệnh ban đỏ lan rộng trên chân cô ấy.