verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán lại. To sell again. Ví dụ : "He made money by buying concert tickets and reselling them for a higher price. " Anh ấy kiếm tiền bằng cách mua vé xem hòa nhạc rồi bán lại với giá cao hơn. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc