Hình nền cho retroverted
BeDict Logo

retroverted

/ˌrɛtroʊˈvɜrtɪd/ /ˌrɛtroʊˈvɜːtɪd/

Định nghĩa

adjective

Lật ngược, ngả về phía sau.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng tử cung của cô ấy bị lật ngược, tức là ngả về phía sau gần cột sống, điều này đôi khi có thể khiến việc mang thai trở nên hơi khó khăn hơn.