noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cong, đường cong. The shape of something curved. Ví dụ : "The artist used the curvature of the branch to make a beautiful handle for the walking stick. " Người nghệ sĩ đã tận dụng độ cong tự nhiên của cành cây để làm thành một cái cán gậy đi bộ rất đẹp. appearance physics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cong. The extent to which a subspace is curved within a metric space. Ví dụ : "The curvature of the slide made it fun for the children. " Độ cong của cầu trượt làm cho bọn trẻ thấy rất vui. math physics space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cong, đường cong. The extent to which a Riemannian manifold is intrinsically curved. Ví dụ : "The curvature of the Earth's surface affects how we measure distances. " Độ cong của bề mặt Trái Đất ảnh hưởng đến cách chúng ta đo khoảng cách. math physics space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc