Hình nền cho curvature
BeDict Logo

curvature

/ˈkɝ.və.tʃɚ/

Định nghĩa

noun

Độ cong, đường cong.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã tận dụng độ cong tự nhiên của cành cây để làm thành một cái cán gậy đi bộ rất đẹp.