verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc, oằn. To slope or incline (something); to slant. Ví dụ : "Tilt the barrel to pour out its contents." Nghiêng thùng đi để đổ hết những thứ bên trong ra. position direction physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông vào, tấn công. (jousting) To charge (at someone) with a lance. Ví dụ : "Sir Reginald tilted at his opponent, lance lowered and ready for the charge. " Sir Reginald xông vào đối thủ, giáo đã hạ thấp và sẵn sàng tấn công. sport action military history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc. To be at an angle. Ví dụ : "The picture on the wall tilted to the side, so I straightened it. " Bức tranh trên tường bị nghiêng sang một bên nên tôi đã chỉnh lại cho thẳng. position direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, chĩa. To point or thrust a weapon at. Ví dụ : "The knight tilted his lance at the approaching dragon, ready to charge. " Hiệp sĩ nghiêng ngọn giáo, chĩa thẳng vào con rồng đang tiến đến, sẵn sàng xông lên. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, chĩa. To point or thrust (a weapon). Ví dụ : "The knight tilted his lance, preparing to charge. " Hiệp sĩ nghiêng ngọn giáo, chuẩn bị xông lên. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèn bằng búa lèn, Dập nghiêng. To forge (something) with a tilt hammer. Ví dụ : "to tilt steel in order to render it more ductile" Rèn thép bằng búa lèn (dập nghiêng) để làm cho nó dễ uốn hơn. machine work technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cay cú, bị cay cú, xuống tinh thần. To play worse than usual (often as a result of previous bad luck or losses). Ví dụ : "After losing three games in a row, the basketball player tilted, missing easy shots and making careless mistakes. " Sau khi thua liền ba trận, cầu thủ bóng rổ đó bị cay cú, ném hụt những cú dễ ăn và mắc những lỗi ngớ ngẩn. game sport mind attitude entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng máy (để phạt). (of a machine) To intentionally let the ball fall down to the drain by disabling flippers and most targets, done as a punishment to the player when the machine is nudged too violently or frequently. Ví dụ : "The arcade machine tilted after he bumped it one too many times, ending his game. " Máy game thùng bị nghiêng máy phạt sau khi anh ta xô nó quá nhiều lần, khiến trò chơi của anh kết thúc. entertainment game machine technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che, nghiêng, phủ bằng mái che. To cover with a tilt, or awning. Ví dụ : "The restaurant owner tilted a large awning over the outdoor seating area to protect customers from the sun. " Người chủ nhà hàng đã che một mái hiên lớn nghiêng ra khu vực bàn ghế ngoài trời để bảo vệ khách hàng khỏi ánh nắng mặt trời. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, có mái che. Of a vehicle, fitted with a tilt (canvass covering). Ví dụ : "The farmer drove a tilted truck loaded with hay to the barn, protecting the cargo from the potential rain. " Người nông dân lái một chiếc xe tải có phủ bạt che chở đầy cỏ khô về chuồng, bảo vệ hàng hóa khỏi cơn mưa có thể xảy ra. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc