Hình nền cho tilted
BeDict Logo

tilted

/ˈtɪltɪd/ /ˈtɪltəd/

Định nghĩa

verb

Nghiêng, dốc, oằn.

Ví dụ :

Nghiêng thùng đi để đổ hết những thứ bên trong ra.
verb

Cay cú, bị cay cú, xuống tinh thần.

Ví dụ :

Sau khi thua liền ba trận, cầu thủ bóng rổ đó bị cay cú, ném hụt những cú dễ ăn và mắc những lỗi ngớ ngẩn.
verb

Ví dụ :

Máy game thùng bị nghiêng máy phạt sau khi anh ta xô nó quá nhiều lần, khiến trò chơi của anh kết thúc.