verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn tụ, sum họp, tái hợp. To unite again. Ví dụ : "After ten years apart, the band will reunite." Sau mười năm xa cách, ban nhạc sẽ tái hợp. family group action organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc