Hình nền cho beam
BeDict Logo

beam

/biːm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng một thanh dầm gỗ chắc chắn để đỡ mái hiên nhà.
noun

Ví dụ :

Các xà chịu lực chính của ngôi nhà được làm từ gỗ tối màu, rất chắc chắn.
noun

Ví dụ :

Người thợ dệt cẩn thận quấn sợi lên trục dệt của khung cửi trước khi bắt đầu dệt tấm thảm.
noun

Ví dụ :

Ở máy hơi nước, đòn bẩy (beam) nối piston với trục khuỷu của bánh xe, truyền năng lượng từ hơi nước.