Hình nền cho unite
BeDict Logo

unite

/juˈnaɪt/

Định nghĩa

noun

Đồng tiền unite.

Ví dụ :

"The rare unite, a valuable historical coin, was a reminder of King James I's hope to join England and Scotland. "
Đồng unite quý hiếm này, một đồng xu lịch sử có giá trị, là lời nhắc nhở về mong muốn thống nhất Anh và Scotland của Vua James I.