verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc lại, thay áo (ghế). To upholster again; to replace the attached fabric covering on furniture. Ví dụ : "My grandmother is reupholstering her favorite armchair because the fabric is old and torn. " Bà tôi đang bọc lại chiếc ghế bành yêu thích của bà vì vải bọc đã cũ và rách rồi. property material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc