Hình nền cho tore
BeDict Logo

tore

/tɔː/ /tɔɹ/

Định nghĩa

adjective

Khó khăn, mệt nhọc.

Ví dụ :

Sau một ngày vất vả dọn dẹp cả căn nhà, cô ấy ngã vật ra ghế sofa, kiệt sức hoàn toàn.
noun

Hình xuyến.

Ví dụ :

Tiệm bánh trưng bày một chiếc bánh hình xuyến trông rất ngon mắt, bên trong nhân phô mai kem và các loại hạt, thu hút khách hàng bởi hình dáng tròn trịa của nó.
noun

Ví dụ :

Mô hình nguyên tử thể hiện một hình xuyến rõ ràng, tượng trưng cho đám mây electron bao quanh hạt nhân.
noun

Ví dụ :

Để tạo ra tác phẩm điêu khắc, nghệ sĩ đã dùng một hình 4-xuyến, hình dạng của nó là một hình xuyến phức tạp được tạo thành từ bốn đường tròn.
noun

Gờ lồi, chỉ tròn.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã thêm một gờ lồi (chỉ tròn) vào chân mỗi cột trong khu mới của bảo tàng, khiến chúng trông vững chãi và mang dáng vẻ cổ điển hơn.