noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ bọc nệm, thợ làm đồ gỗ bọc. An upholsterer; a tradesman who finishes furniture. Ví dụ : "The antique chair needs repair, so we are hiring a professional upholster. " Cái ghế cổ này cần sửa lại, nên chúng tôi sẽ thuê một thợ bọc nệm chuyên nghiệp. job person work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc, Nhồi đệm, Trang trí (nội thất). To fit padding, stuffing, springs, webbing and fabric covering to (furniture). Ví dụ : "The carpenter will upholster the old armchair with new fabric and foam padding. " Người thợ mộc sẽ bọc lại chiếc ghế bành cũ bằng vải mới và nhồi thêm đệm mút. material building industry job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc