Hình nền cho reverenced
BeDict Logo

reverenced

/ˈrɛvərənsd/ /ˈrɛfrənst/

Định nghĩa

verb

Tôn kính, sùng kính, kính trọng.

Ví dụ :

Cả cộng đồng tôn kính vị bác sĩ lớn tuổi vì ông đã tận tâm phục vụ hàng chục năm trời.