Hình nền cho extensive
BeDict Logo

extensive

/ɛksˈtɛn.sɪv/

Định nghĩa

adjective

Rộng lớn, bao la, mênh mông.

Ví dụ :

Công viên này có một bộ sưu tập cây rất phong phú, rộng lớn, bao phủ gần một nửa khu phố.
adjective

Rộng lớn, bao quát, trên diện rộng.

Ví dụ :

Dự án nghiên cứu của sinh viên này bao gồm việc xem xét một cách toàn diện các tạp chí khoa học khác nhau, tổng hợp thông tin từ từng tạp chí để có được sự hiểu biết đầy đủ về chủ đề này, theo đó, mức độ hỗn loạn của toàn bộ dự án bằng tổng mức độ hỗn loạn của từng tạp chí riêng lẻ.