Hình nền cho ribozyme
BeDict Logo

ribozyme

/ˈɹaɪbə(ʊ)ˌzaɪm/

Định nghĩa

noun

Ribozyme: Ribozyme, enzyme ribônuclêic.

Ví dụ :

Trong giờ khoa học, thầy giáo giải thích rằng ribozyme là một loại RNA đặc biệt có thể làm tăng tốc các phản ứng hóa học, giống như enzyme protein vậy. (Ở đây, ribozyme có thể hiểu đơn giản là một loại RNA có chức năng như một enzyme.)