noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vỡ, mảnh, đoạn. A part broken off; a small, detached portion; an imperfect part, either physically or not Ví dụ : "I heard a small fragment of the conversation." Tôi chỉ nghe được một đoạn ngắn của cuộc trò chuyện. part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn, câu không hoàn chỉnh. (grammar) A sentence not containing a subject or a predicate. Ví dụ : ""Wow, that's a fragment! 'Going to the store' is not a complete sentence." " Ối chà, đó là một câu không hoàn chỉnh! "Đi đến cửa hàng" không phải là một câu hoàn chỉnh. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh, đoạn mã. An incomplete portion of code. Ví dụ : "The programmer found a fragment of code in the old project files, but it was missing the crucial instructions for the final step. " Lập trình viên tìm thấy một đoạn mã trong các tập tin dự án cũ, nhưng nó lại thiếu những chỉ dẫn quan trọng cho bước cuối cùng. computing technology technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn mã neo, đoạn neo. A portion of a URL referring to a subordinate resource (such as a specific point on a web page), introduced by the # sign. Ví dụ : "The fragment #contact on the website's homepage allows you to quickly reach the contact information section. " Đoạn mã neo "#contact" trên trang chủ của trang web cho phép bạn nhanh chóng đến phần thông tin liên hệ. internet computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỡ ra, tan ra, phân mảnh. To break apart. Ví dụ : "The earthquake fragmented the old brick building. " Trận động đất làm tòa nhà gạch cũ vỡ vụn ra. part action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vỡ, chia cắt. To cause to be broken into pieces. Ví dụ : "The clumsy delivery boy fragmented the fragile vase. " Cậu bé giao hàng vụng về đã làm vỡ tan chiếc bình hoa dễ vỡ. part action structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân mảnh. To break up and disperse (a file) into non-contiguous areas of a disk. Ví dụ : "The computer program fragmented the large data file, spreading its parts across different sectors of the hard drive. " Chương trình máy tính đã phân mảnh tập tin dữ liệu lớn, trải các phần của nó ra khắp các khu vực khác nhau trên ổ cứng. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc