Hình nền cho fragment
BeDict Logo

fragment

/ˈfɹæɡmənt/ /fɹæɡˈmɛnt/

Định nghĩa

noun

Mảnh vỡ, mảnh, đoạn.

Ví dụ :

"I heard a small fragment of the conversation."
Tôi chỉ nghe được một đoạn ngắn của cuộc trò chuyện.
noun

Ví dụ :

Đoạn mã neo "#contact" trên trang chủ của trang web cho phép bạn nhanh chóng đến phần thông tin liên hệ.