Hình nền cho reactions
BeDict Logo

reactions

/riˈækʃənz/ /riˈækʃnz/

Định nghĩa

noun

Phản ứng, sự phản ứng, động thái.

Ví dụ :

Thông báo về phán quyết đã gây ra một phản ứng dữ dội.
noun

Phản động, chính trị phản động.

Ví dụ :

Sau những cải cách tự do, đất nước trải qua một giai đoạn chính trị phản động trỗi dậy, với nhiều chính sách bị bãi bỏ và các tư tưởng bảo thủ trở nên phổ biến.