Hình nền cho rigorous
BeDict Logo

rigorous

/ˈɹɪɡəɹəs/

Định nghĩa

adjective

Nghiêm ngặt, khắt khe, kỹ lưỡng.

Ví dụ :

"a rigorous execution of law"
Việc thi hành luật một cách nghiêm ngặt và triệt để.