Hình nền cho scrupulously
BeDict Logo

scrupulously

/ˈskɹuːpjʊləsli/

Định nghĩa

adverb

Kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn trọng.

Ví dụ :

Người sinh viên đã nghiên cứu chủ đề một cách tỉ mỉ và tuân thủ cẩn trọng theo hướng dẫn cho bài luận lịch sử.