Hình nền cho execution
BeDict Logo

execution

/ˌek.sɪˈkjuː.ʃən/

Định nghĩa

noun

Thi hành, thực hiện, tiến hành.

Ví dụ :

"The dancer's execution of the pirouette was graceful and precise. "
Cách vũ công thực hiện động tác xoay tròn (pirouette) rất uyển chuyển và chính xác.