Hình nền cho pirouette
BeDict Logo

pirouette

/ˌpɪ.ɹuːˈɛt/

Định nghĩa

noun

Xoay tròn, động tác xoay tròn.

Ví dụ :

Trong buổi biểu diễn của mình, nữ diễn viên ba lê đã thực hiện một động tác pirouette duyên dáng, tức là một động tác xoay tròn trên đầu ngón chân rất đẹp mắt.