verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho đỏ, ửng đỏ. To make reddish in colour. Ví dụ : "The sunset ruddied our faces." Ánh hoàng hôn làm ửng đỏ khuôn mặt chúng tôi. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc