noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên bán hàng, người bán hàng. A person whose job is to sell things, either in a shop/store or elsewhere. Ví dụ : "The salesperson at the electronics store helped me find the perfect laptop. " Nhân viên bán hàng ở cửa hàng điện tử đã giúp tôi tìm được chiếc máy tính xách tay hoàn hảo. person job business commerce service work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc