Hình nền cho salesperson
BeDict Logo

salesperson

/ˈseɪlzpɜːrsən/ /ˈseɪlzpɝsən/

Định nghĩa

noun

Nhân viên bán hàng, người bán hàng.

Ví dụ :

Nhân viên bán hàng ở cửa hàng điện tử đã giúp tôi tìm được chiếc máy tính xách tay hoàn hảo.