noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi khác, chỗ khác. A place other than here. Ví dụ : "My favorite books are kept at the library; I don't have them elsewhere. " Những cuốn sách yêu thích của tôi được giữ ở thư viện; tôi không có chúng ở chỗ nào khác. place area essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở một nơi khác, nơi khác. In or at some other place. Ví dụ : "My sister lives elsewhere now, in a different city. " Chị tôi giờ sống ở nơi khác rồi, một thành phố khác. place direction essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi khác, chỗ khác. To some other place. Ví dụ : "My sister went to college elsewhere, so we don't see her as often. " Chị gái tôi đi học đại học ở một nơi khác, nên chúng tôi không gặp chị ấy thường xuyên. place geography essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đãng trí, lơ đãng, xao nhãng. Distracted; in a daydream, (of the mind) unable to interact with events in the here and now Ví dụ : "Lost in thought, she stared out the window, elsewhere, completely unaware of the loud conversation around her. " Mải mê suy nghĩ, cô ấy nhìn ra ngoài cửa sổ, tâm trí hoàn toàn xao nhãng, chẳng hề hay biết cuộc trò chuyện ồn ào xung quanh. mind attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc