Hình nền cho sauntered
BeDict Logo

sauntered

/ˈsɔːntərd/ /ˈsɑːntərd/

Định nghĩa

verb

Tản bộ, đi dạo, ung dung.

Ví dụ :

Khách du lịch tản bộ dọc theo bãi biển, tận hưởng ánh nắng ấm áp và làn gió nhẹ nhàng.