verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo, ung dung. To stroll, or walk at a leisurely pace. Ví dụ : "The tourist sauntered along the beach, enjoying the warm sun and gentle breeze. " Khách du lịch tản bộ dọc theo bãi biển, tận hưởng ánh nắng ấm áp và làn gió nhẹ nhàng. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc