noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, cuộc đi dạo. A wandering on foot; an idle and leisurely walk; a ramble. Ví dụ : "After school, Maria took a leisurely stroll through the park. " Sau giờ học, Maria thong thả tản bộ qua công viên. action way entertainment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo, du ngoạn. To wander on foot; to ramble idly or leisurely; to rove. Ví dụ : "After dinner, we often stroll along the beach. " Sau bữa tối, chúng tôi thường tản bộ dọc theo bãi biển. action way entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tản bộ, đi dạo. To go somewhere with ease. Ví dụ : "After school, the children strolled home along the park path. " Sau giờ học, bọn trẻ tản bộ về nhà dọc theo con đường trong công viên. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếm, làm điếm, bán hoa. To walk the streets as a prostitute. sex job person action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc