Hình nền cho pace
BeDict Logo

pace

/peɪs/ /ˈpeɪsiː/

Định nghĩa

noun

Bước, nhịp bước.

Ví dụ :

"The marching band's pace was quick and steady. "
Nhịp bước của đội nhạc diễu hành nhanh và đều đặn.