noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, nhịp bước. Step. Ví dụ : "The marching band's pace was quick and steady. " Nhịp bước của đội nhạc diễu hành nhanh và đều đặn. way action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, nhịp bước. Way of stepping. Ví dụ : "My brother's pace was fast as he hurried to catch the bus. " Nhịp bước của anh tôi rất nhanh khi anh ấy vội vã đuổi theo xe buýt. way action style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ, vận tốc. Speed or velocity in general. Ví dụ : "The slow pace of the construction project meant the new house wouldn't be finished on time. " Tiến độ chậm chạp của dự án xây dựng có nghĩa là ngôi nhà mới sẽ không hoàn thành đúng thời hạn. physics time action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nảy, Tốc độ nảy. A measure of the hardness of a pitch and of the tendency of a cricket ball to maintain its speed after bouncing. Ví dụ : "The cricket pitch's pace made it difficult for the batsman to hit the ball cleanly. " Độ nảy của sân cricket khiến cho người đánh bóng khó mà đánh trúng bóng một cách chuẩn xác. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ (collective) A group of donkeys. Ví dụ : "The farmer led the pace of donkeys to the market. " Tôi không tìm thấy nghĩa này của "pace". Bạn có thể kiểm tra lại không? animal group essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, lộ trình, hành trình. Passage, route. Ví dụ : "The hiking pace was slow, taking us several hours to complete the entire trail. " Hành trình đi bộ đường dài này diễn ra chậm, khiến chúng tôi mất vài tiếng đồng hồ để hoàn thành toàn bộ con đường. way direction area essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi đi lại lại, bước đi bước lại. To walk back and forth in a small distance. Ví dụ : "The anxious student paced the small hallway outside the classroom. " Cậu sinh viên lo lắng đi đi lại lại trong hành lang nhỏ trước cửa lớp. action way body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn tốc, Định nhịp. To set the speed in a race. Ví dụ : "The coach paced the runners, ensuring they maintained a steady speed for the upcoming marathon. " Huấn luyện viên dẫn tốc cho các vận động viên chạy bộ, đảm bảo họ giữ vững tốc độ ổn định cho cuộc thi marathon sắp tới. sport race action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, đo bằng bước chân. To measure by walking. Ví dụ : "The teacher paced the classroom floor, measuring the time before the bell rang. " Giáo viên bước đi trên sàn lớp, đo thời gian còn lại trước khi chuông reo. action way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh, tốc độ. Describing a bowler who bowls fast balls. Ví dụ : "The pace bowler delivered a fast ball, catching the batter off guard. " Cầu thủ ném bóng nhanh đã ném một quả bóng tốc độ, khiến người đánh bóng không kịp trở tay. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Với sự kính trọng, Xin phép. With all due respect to. Ví dụ : "Pace my concerns about the project, the team needs to prioritize its tasks more efficiently. " Với sự kính trọng và những lo ngại của tôi về dự án, nhóm cần ưu tiên các nhiệm vụ hiệu quả hơn. attitude communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ Phục Sinh. Easter. Ví dụ : "We celebrated the Easter pace with a family dinner. " Chúng tôi đã ăn tối cùng gia đình để mừng Lễ Phục Sinh. festival religion holiday essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc