adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thong thả, nhàn nhã, ung dung. Characterized by leisure; taking plenty of time; unhurried Ví dụ : "As we had a free morning, we went on a leisurely walk around the city." Vì có một buổi sáng rảnh rỗi, chúng tôi đã đi dạo thong thả quanh thành phố. time attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thong thả, nhàn nhã, ung dung. In a leisurely manner. Ví dụ : "She strolled through the park at a leisurely pace, enjoying the sunshine. " Cô ấy thong thả đi dạo trong công viên, tận hưởng ánh nắng mặt trời. way time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc