Hình nền cho secondo
BeDict Logo

secondo

/səˈkɒndoʊ/

Định nghĩa

noun

Phần thứ hai, bè thứ hai.

Ví dụ :

Trong buổi tập song tấu dương cầm, Maria tập trung hoàn thiện phần secondo của mình (tức là bè thứ hai), còn John thì tập trung vào phần primo (bè thứ nhất).