noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ cao. Musical part or section higher in pitch than alto and other sections. Ví dụ : "The soprano sang the high notes beautifully in the school choir. " Trong dàn hợp xướng của trường, giọng nữ cao đã hát những nốt cao rất hay. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ cao, giọng nữ cao. Person or instrument that performs the soprano part. Ví dụ : "The soprano in the school choir has a beautiful high voice. " Nữ ca sĩ giọng soprano trong dàn hợp xướng của trường có giọng hát cao vút rất hay. music person sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát giọng cao vút, hát như giọng nữ cao. To sing or utter with high pitch, like a soprano singer Ví dụ : "The little girl confidently sopranoed the nursery rhyme, her voice bright and clear. " Cô bé tự tin hát véo von bài đồng dao, giọng em trong trẻo và cao vút như giọng nữ cao. music sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc