Hình nền cho primo
BeDict Logo

primo

/ˈpɹiː.moʊ/

Định nghĩa

noun

Phần chính, bè chính.

Ví dụ :

"In the school choir's duet, the soprano was the primo. "
Trong bài song ca của dàn hợp xướng trường, giọng nữ cao hát bè chính.