noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần chính, bè chính. The principal part of a duet. Ví dụ : "In the school choir's duet, the soprano was the primo. " Trong bài song ca của dàn hợp xướng trường, giọng nữ cao hát bè chính. music part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt hảo, hạng nhất. Best; first-class. Ví dụ : "This is primo coffee; I always start my day with it. " Đây là cà phê hảo hạng, tôi luôn bắt đầu ngày mới với nó. quality style value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc