Hình nền cho concerted
BeDict Logo

concerted

/kənˈsɜːrtɪd/ /kɑːnˈsɜːrtɪd/

Định nghĩa

verb

Phối hợp, hiệp lực, đồng tâm nhất trí.

Ví dụ :

Các sinh viên đã phối hợp nỗ lực để học cho kỳ thi lịch sử sắp tới.