noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Song tấu, bản song tấu. A musical composition in two parts, each performed by a single voice (singer, instrument or univoce ensemble). Ví dụ : "The piano and violin played a beautiful duet. " Đàn piano và violin đã cùng nhau trình diễn một bản song tấu tuyệt đẹp. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Song ca, bản song ca. A song composed for and/or performed by a duo. Ví dụ : "The siblings sang a beautiful duet at the family gathering, their voices harmonizing perfectly. " Tại buổi họp mặt gia đình, hai anh em đã hát một bản song ca rất hay, giọng hát của họ hòa quyện vào nhau một cách hoàn hảo. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Song tấu, cặp đôi. A pair or couple, especially one that is harmonious or elegant. Ví dụ : "The pianist and the singer performed a beautiful duet at the school concert. " Tại buổi hòa nhạc ở trường, nghệ sĩ piano và ca sĩ đã cùng nhau trình diễn một màn song tấu rất đẹp. music entertainment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Song tấu, hát song ca. To perform a duet. Ví dụ : "The two sisters will duet on the piano in the school recital. " Hai chị em sẽ song tấu piano trong buổi biểu diễn văn nghệ của trường. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát đôi. (of pairs of animals) To communicate (warnings, mating calls, etc.) through song. Ví dụ : "The two robins duetted, their songs a warning to other birds about a hawk nearby. " Hai con chim cổ đỏ cất tiếng hát đôi, tiếng hót của chúng như một lời cảnh báo đến những loài chim khác về con diều hâu gần đó. animal communication sound nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Song ca. To perform (sing, play, etc.) as a duet. Ví dụ : "The two sisters will duet on the piano during the school talent show. " Hai chị em sẽ song ca đàn piano trong buổi biểu diễn tài năng của trường. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát song ca, đối đáp. (of two people) To say at the same time, to chorus. Ví dụ : "The two sisters duetted their complaints about the noisy neighbors. " Hai chị em cùng nhau cất tiếng than phiền về những người hàng xóm ồn ào, như thể đang hát song ca vậy. music language communication entertainment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc