noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo đĩa, trò chơi kéo đĩa. A game that involves sliding a puck or coin towards a target. Ví dụ : "Grandpa enjoyed playing shuffleboard at the senior center, sliding the pucks towards the target. " Ông nội thích chơi trò kéo đĩa ở trung tâm dưỡng lão, đẩy những cái đĩa trượt về phía mục tiêu. game sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn đẩy, sân bi sắt. The long, narrow board on which this game is played. Ví dụ : "The shuffleboard is made of smooth, polished wood. " Cái bàn đẩy được làm bằng gỗ nhẵn, bóng loáng. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc