noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu tinh, ma quỷ, quỷ sứ. A mischievous or hostile spirit. Ví dụ : "The little boy was acting strangely, like a mischievous puck, teasing his sister all day. " Thằng bé hôm nay cư xử kỳ lạ, cứ như một con quỷ sứ tinh nghịch, trêu chọc em gái cả ngày. mythology literature supernatural character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả bóng khúc côn cầu, miếng đệm cao su. A hard rubber disc; any other flat disc meant to be hit across a flat surface in a game. Ví dụ : "The hockey player slapped the puck across the ice. " Cầu thủ khúc côn cầu dùng gậy đánh mạnh quả bóng khúc côn cầu trên sân băng. material sport game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả bóng khúc côn cầu. An object shaped like a puck. Ví dụ : "The hockey player shot the puck towards the goal. " Cầu thủ khúc côn cầu đã sút quả bóng khúc côn cầu về phía khung thành. sport thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con trỏ, cục điều khiển. A pointing device with a crosshair. Ví dụ : "The engineer used the puck to precisely select points on the digital blueprint, ensuring accurate measurements for the new building design. " Kỹ sư đã dùng con trỏ (puck) để chọn chính xác các điểm trên bản vẽ kỹ thuật số, đảm bảo đo đạc chính xác cho thiết kế tòa nhà mới. device computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quả phạt đền. (camogie) A penalty shot. Ví dụ : "After the foul, the camogie player stepped up to take the puck. " Sau pha phạm lỗi, nữ vận động viên camogie bước lên để thực hiện quả phạt đền. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, nện. To hit, strike. Ví dụ : "The child tried to puck the ball with his foot, but missed. " Đứa trẻ cố gắng nện quả bóng bằng chân, nhưng trượt. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê đực. (rural) billy goat Ví dụ : "The farmer's young puck was very playful, often jumping over the low stone walls. " Con dê đực non của bác nông dân rất nghịch ngợm, thường nhảy qua những bức tường đá thấp. animal nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc