adjective🔗ShareKỳ quặc, thất thường, hay thay đổi. Given to whimsy."The artist painted a whimsical mural of talking animals and rainbow trees on the school wall. "Người họa sĩ đã vẽ một bức tranh tường kỳ quặc với những con vật biết nói chuyện và những cây cầu vồng trên tường trường.characterstyleattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc