Hình nền cho whimsical
BeDict Logo

whimsical

/ˈwɪmzɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Kỳ quặc, thất thường, hay thay đổi.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã vẽ một bức tranh tường kỳ quặc với những con vật biết nói chuyện và những cây cầu vồng trên tường trường.