Hình nền cho winding
BeDict Logo

winding

/ˈwaɪndɪŋ/ /ˈwɪndɪŋ/

Định nghĩa

verb verb

Ví dụ :

Người trinh sát có trách nhiệm thổi kèn bugle để báo hiệu giờ thức dậy buổi sáng.

Điều khiển, chi phối, uốn nắn, xoay chuyển.

Ví dụ :

Giáo viên đã khéo léo điều chỉnh giáo án, thay đổi nhịp độ và độ khó để thu hút sự chú ý của học sinh.