verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi To blow air through a wind instrument or horn to make a sound. Ví dụ : "The scout was responsible for winding the bugle to signal morning wake-up. " Người trinh sát có trách nhiệm thổi kèn bugle để báo hiệu giờ thức dậy buổi sáng. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hụt hơi, làm khó thở. To cause (someone) to become breathless, as by a blow to the abdomen, or by physical exertion, running, etc. Ví dụ : "The boxer was winded during round two." Võ sĩ đó bị hụt hơi trong hiệp hai. "The boxer was winded during round two." Trong hiệp hai, võ sĩ bị đánh trúng bụng khiến hụt hơi. physiology body sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ ợ hơi. To cause a baby to bring up wind by patting its back after being fed. Ví dụ : "After feeding her baby, Sarah gently wound his back to help him release the air bubbles. " Sau khi cho con bú, Sarah nhẹ nhàng vỗ ợ hơi cho con để giúp bé ợ hết bọt khí ra. family body physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay thuyền, đổi hướng thuyền. To turn a boat or ship around, so that the wind strikes it on the opposite side. Ví dụ : "The captain had to wind the sailboat to catch the favorable wind. " Thuyền trưởng phải quay thuyền buồm để đón được hướng gió thuận lợi. nautical sailing vehicle ocean direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thoáng, phơi gió, lộng gió. To expose to the wind; to winnow; to ventilate. Ví dụ : "The farmer was winding the grain to remove the chaff. " Người nông dân đang phơi gió lúa để loại bỏ trấu. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần theo dấu, đánh hơi. To perceive or follow by scent. Ví dụ : "The hounds winded the game." Những con chó săn lần theo dấu con mồi bằng mũi của chúng. "The hounds winded the game." Đàn chó săn lần theo dấu thú bằng khứu giác. sensation animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ, Cho nghỉ, Hồi sức. To rest (a horse, etc.) in order to allow the breath to be recovered; to breathe. Ví dụ : "After the long climb uphill, the rider was winding her horse before continuing the trail ride. " Sau một đoạn leo dốc dài, người kỵ sĩ cho ngựa nghỉ để lấy lại sức trước khi tiếp tục chuyến đi. animal physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay cối xay gió cho buồm đón gió. To turn a windmill so that its sails face into the wind. Ví dụ : "The farmer carefully wound the windmill so its blades caught the breeze. " Người nông dân cẩn thận quay cối xay gió sao cho các cánh quạt hứng được gió. nautical sailing weather energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn. To turn coils of (a cord or something similar) around something. Ví dụ : "to wind thread on a spool or into a ball" Quấn chỉ vào ống chỉ hoặc thành cuộn tròn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dây cót. To tighten the spring of a clockwork mechanism such as that of a clock. Ví dụ : "Please wind that old-fashioned alarm clock." Làm ơn lên dây cót cho cái đồng hồ báo thức cổ điển kia đi. "Please wind that old-fashioned alarm clock." Làm ơn lên dây cót cái đồng hồ báo thức kiểu cũ kia đi. time machine energy utility technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, cuộn, quấn. To entwist; to enfold; to encircle. Ví dụ : "The gardener was winding the hose around the metal post to keep it from getting tangled. " Người làm vườn đang cuộn vòi nước quanh cột kim loại để nó không bị rối. way action nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, quanh co. To travel in a way that is not straight. Ví dụ : "Vines wind round a pole. The river winds through the plain." Dây leo quấn quanh cột. Dòng sông uốn khúc chảy qua đồng bằng. way action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, quanh co, điều khiển. To have complete control over; to turn and bend at one's pleasure; to vary or alter or will; to regulate; to govern. Ví dụ : "The teacher wound the lesson plan, adjusting the pace and topics to keep the students engaged. " Giáo viên đã điều chỉnh kế hoạch bài học, thay đổi nhịp độ và chủ đề để học sinh hứng thú hơn. government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn, uốn khúc. To introduce by insinuation; to insinuate. Ví dụ : "The teacher was winding a suggestion about more homework into the conversation, hoping the students would agree. " Cô giáo đang khéo léo gợi ý về việc giao thêm bài tập về nhà vào cuộc trò chuyện, mong là các em học sinh sẽ đồng ý. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn. To cover or surround with something coiled about. Ví dụ : "to wind a rope with twine" Quấn sợi dây thừng bằng sợi chỉ. "to wind a rope with twine" Quấn sợi dây thừng bằng sợi chỉ. way action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn, kéo lên. To cause to move by exerting a winding force; to haul or hoist, as by a winch. Ví dụ : "The construction crew is winding the heavy steel beam up to the top of the building. " Đội xây dựng đang dùng tời để kéo cuộn thép nặng lên đỉnh tòa nhà. action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay trở, đổi hướng. To turn (a ship) around, end for end. Ví dụ : "The tugboat is winding the large cargo ship in the harbor so it can head out to sea. " Chiếc tàu kéo đang quay trở con tàu chở hàng lớn trong bến cảng để nó có thể hướng ra biển khơi. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng quấn, vật quấn. Something wound around something else. Ví dụ : "The winding of yarn around the spool kept the threads organized and untangled. " Việc quấn sợi chỉ quanh ống suốt giúp giữ cho các sợi chỉ được ngăn nắp và không bị rối. way structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quanh co, kiểu cuộn. The manner in which something is wound. Ví dụ : "The neatness of the yarn's winding directly affected how easily she could knit with it. " Cách cuộn len có gọn gàng hay không ảnh hưởng trực tiếp đến việc cô ấy có thể đan dễ dàng đến mức nào. way action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, cuộn. One complete turn of something wound. Ví dụ : "After many winding, the old clock finally chimed. " Sau nhiều vòng lên dây, chiếc đồng hồ cổ cuối cùng cũng đổ chuông. action way part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, quanh co. (especially in the plural) Curving or bending movement, twists and turns. Ví dụ : "The winding paths in the park were fun to walk along. " Những con đường uốn lượn trong công viên rất thú vị để đi dạo. way geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộn dây. A length of wire wound around the core of an electrical transformer. Ví dụ : "The transformer's primary winding carries the initial electrical current from the power source. " Cuộn dây sơ cấp của máy biến áp mang dòng điện ban đầu từ nguồn điện. technology electronics electric device machine physics part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn chỉ. (bowmaking) Lapping. Ví dụ : "The bow maker carefully applied the winding to the base of the arrow. " Người làm cung cẩn thận quấn chỉ vào phần gốc của mũi tên. technical utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, quanh co, khúc khuỷu. Twisting, turning or sinuous. Ví dụ : "The winding path through the park led to the school. " Con đường quanh co trong công viên dẫn đến trường học. nature geography appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, quanh co. Spiral or helical. Ví dụ : "The phone's charging cable had a winding pattern because it was always twisted and coiled. " Dây sạc điện thoại có hình dạng xoắn ốc vì nó luôn bị vặn và cuộn lại. appearance nature structure way geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi To blow air through a wind instrument or horn to make a sound. Ví dụ : "The musician was winding the trumpet, preparing to play the opening fanfare. " Người nhạc sĩ đang thổi kèn trumpet, chuẩn bị chơi đoạn nhạc mở màn hoành tráng. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hụt hơi, làm khó thở. To cause (someone) to become breathless, as by a blow to the abdomen, or by physical exertion, running, etc. Ví dụ : "The strenuous workout left him winding and gasping for air. " Buổi tập luyện vất vả khiến anh ấy hụt hơi, thở dốc không ra hơi. body physiology sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ ợ hơi. To cause a baby to bring up wind by patting its back after being fed. Ví dụ : "After lunch, the mother gently wound her baby, helping it release the air bubbles in its tummy. " Sau bữa trưa, người mẹ nhẹ nhàng vỗ ợ hơi cho con, giúp con đẩy hết khí thừa trong bụng ra ngoài. family body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái cho thuyền đổi hướng, Quay mũi thuyền. To turn a boat or ship around, so that the wind strikes it on the opposite side. Ví dụ : "The sailboat captain skillfully wound the boat to catch the favorable wind. " Người thuyền trưởng lái thuyền buồm điêu luyện quay mũi thuyền để đón được chiều gió thuận lợi. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộng gió, thổi gió, làm thoáng khí. To expose to the wind; to winnow; to ventilate. Ví dụ : "The farmer was winding the grain to remove the chaff. " Người nông dân đang thổi gió vào đống lúa để loại bỏ trấu. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hơi, lần theo dấu vết. To perceive or follow by scent. Ví dụ : "The dog was winding the scent of the bacon through the kitchen. " Con chó đang đánh hơi mùi thịt xông khói khắp nhà bếp. nature animal sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ, Dừng Lại Cho Thở. To rest (a horse, etc.) in order to allow the breath to be recovered; to breathe. Ví dụ : "After a long run, the dog needed to be winding before it could play fetch again. " Sau một quãng đường chạy dài, con chó cần được nghỉ để thở trước khi có thể chơi trò bắt đồ vật trở lại. animal physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay To turn a windmill so that its sails face into the wind. Ví dụ : "The farmer spent the morning winding the windmill to catch the breeze and pump water. " Buổi sáng, người nông dân dành thời gian quay cối xay gió để đón gió và bơm nước. energy machine technical weather agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn. To turn coils of (a cord or something similar) around something. Ví dụ : "to wind thread on a spool or into a ball" Quấn chỉ vào ống suốt hoặc thành một cuộn tròn. action way process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dây cót. To tighten the spring of a clockwork mechanism such as that of a clock. Ví dụ : "Every evening, my grandfather enjoys winding his antique clock. " Mỗi buổi tối, ông tôi thích thú lên dây cót cho chiếc đồng hồ cổ của ông. time machine energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, uốn khúc, bao quanh. To entwist; to enfold; to encircle. Ví dụ : "The path winding through the park was beautiful, twisting and turning around trees and bushes. " Con đường uốn khúc quanh co trong công viên rất đẹp, nó quấn quanh những hàng cây và bụi rậm. way action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, quanh co. To travel in a way that is not straight. Ví dụ : "Vines wind round a pole. The river winds through the plain." Dây leo quấn quanh cột. Dòng sông uốn khúc qua đồng bằng. way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khiển, chi phối, uốn nắn, xoay chuyển. To have complete control over; to turn and bend at one's pleasure; to vary or alter or will; to regulate; to govern. Ví dụ : "The teacher expertly wound the lesson plan, adjusting the pace and difficulty to keep the students engaged. " Giáo viên đã khéo léo điều chỉnh giáo án, thay đổi nhịp độ và độ khó để thu hút sự chú ý của học sinh. government ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắt léo, quanh co. To introduce by insinuation; to insinuate. Ví dụ : "The teacher subtly winding her way into a discussion about homework, hoping to encourage more participation. " Cô giáo khéo léo lái câu chuyện một cách vòng vo sang vấn đề bài tập về nhà, với hy vọng khuyến khích học sinh tham gia tích cực hơn. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn. To cover or surround with something coiled about. Ví dụ : "The gardener wound the hose around the metal post. " Người làm vườn đã quấn vòi nước quanh cái cột kim loại. nature way appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn. To cause to move by exerting a winding force; to haul or hoist, as by a winch. Ví dụ : "The crane operator was winding the heavy steel beam upward. " Người điều khiển cần cẩu đang cuộn thanh dầm thép nặng lên cao. action machine utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay đầu To turn (a ship) around, end for end. Ví dụ : ""The tugboat began winding the large cargo ship in the harbor so it could dock facing the correct way." " Chiếc tàu kéo bắt đầu quay đầu con tàu chở hàng lớn trong bến cảng để nó có thể cập bến theo đúng hướng. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, sự quay vòng, vòng quay. The act or process of winding (turning a boat etc. around). Ví dụ : "The winding of the sailboat around the buoy took several minutes. " Việc quay vòng chiếc thuyền buồm quanh phao mất vài phút. nautical sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc