adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, về một bên. Toward a side. Ví dụ : "The crab moved with a sideward shuffle across the sand. " Con cua di chuyển ngang mình trên cát một cách chậm chạp. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía bên, sang bên. Toward a side. Ví dụ : "The cat took a sideward glance at the mouse before pouncing. " Con mèo liếc nhìn con chuột về phía bên cạnh rồi mới vồ. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc