Hình nền cho shuffle
BeDict Logo

shuffle

/ˈʃʌfəl/

Định nghĩa

noun

Trộn bài.

Ví dụ :

"He made a real mess of the last shuffle."
Lần trộn bài vừa rồi của anh ấy đúng là thảm họa.
noun

Ví dụ :

Ban nhạc blues chơi một bài hát với điệu shuffle chậm rãi và lôi cuốn, khiến bạn muốn nhịp chân theo nhịp điệu không đều của nó (giống như tiếng chân lê của người già).
verb

Lảng tránh, thoái thác, đánh trống lảng.

Ví dụ :

Để tránh trả lời câu hỏi hóc búa của giáo viên về dự án, cậu học sinh nọ đánh trống lảng bằng cách xoa xoa chân và lầm bầm điều gì đó về việc "bị quá tải".
verb

Lẩn tránh, ứng biến.

Ví dụ :

Để hoàn thành dự án đúng thời hạn, Sarah đã phải lẩn tránh/ứng biến với lịch trình của mình, ưu tiên các nhiệm vụ và tìm thêm thời gian vào buổi tối.