BeDict Logo

shuffle

/ˈʃʌfəl/
Hình ảnh minh họa cho shuffle: Điệu shuffle.
noun

Ban nhạc blues chơi một bài hát với điệu shuffle chậm rãi và lôi cuốn, khiến bạn muốn nhịp chân theo nhịp điệu không đều của nó (giống như tiếng chân lê của người già).

Hình ảnh minh họa cho shuffle: Lảng tránh, thoái thác, đánh trống lảng.
 - Image 1
shuffle: Lảng tránh, thoái thác, đánh trống lảng.
 - Thumbnail 1
shuffle: Lảng tránh, thoái thác, đánh trống lảng.
 - Thumbnail 2
verb

Lảng tránh, thoái thác, đánh trống lảng.

Để tránh trả lời câu hỏi hóc búa của giáo viên về dự án, cậu học sinh nọ đánh trống lảng bằng cách xoa xoa chân và lầm bầm điều gì đó về việc "bị quá tải".