Hình nền cho rushing
BeDict Logo

rushing

/ˈɹʌʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vội vã, hối hả.

Ví dụ :

"She was rushing to catch the bus and almost dropped her books. "
Cô ấy vội vã chạy để bắt xe buýt nên suýt làm rơi sách.
verb

Ví dụ :

Trong học kỳ đầu tiên, Maria đi nhập hội, tham gia các buổi tiệc và gặp gỡ các chị em trong hội nữ sinh.