verb🔗ShareVội vã, hối hả. To hurry; to perform a task with great haste."She was rushing to catch the bus and almost dropped her books. "Cô ấy vội vã chạy để bắt xe buýt nên suýt làm rơi sách.actionprocesstimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÀo ạt, chảy xiết. To flow or move forward rapidly or noisily."armies rush to battle; waters rush down a precipice."Quân đội ào ạt xông ra trận, nước chảy xiết xuống vực thẳm.actionnatureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDẫn bóng nhanh. To dribble rapidly."The basketball player was rushing the ball down the court, trying to score before the buzzer. "Cầu thủ bóng rổ đang dẫn bóng nhanh xuống sân, cố gắng ghi điểm trước khi chuông báo hết giờ vang lên.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXông vào, lao vào. (contact sports) To run directly at another player in order to block or disrupt play."The linebacker was rushing the quarterback, trying to sack him before he could throw the ball. "Hậu vệ trung tâm lao vào tiền vệ, cố gắng hạ gục anh ta trước khi kịp ném bóng.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHối hả, vội vã. To cause to move or act with unusual haste."The loud fire alarm was rushing everyone out of the building. "Tiếng chuông báo cháy lớn khiến mọi người hối hả chạy ra khỏi tòa nhà.actionprocesstimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXông vào, tấn công chớp nhoáng. To make a swift or sudden attack."The dog, barking loudly, was rushing towards the mailman. "Con chó sủa ầm ĩ, xông vào người đưa thư một cách hung hăng.actionmilitarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXông vào, lao vào, tấn công bất ngờ. To swiftly attack without warning."The angry mob rushed the store, hoping to grab the limited-edition toys before they sold out. "Đám đông giận dữ xông vào cửa hàng, mong cướp được những món đồ chơi phiên bản giới hạn trước khi chúng bán hết.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareÀo ạt tấn công, xông xáo tấn công. To attack (an opponent) with a large swarm of units."The army rushed the enemy fort, overwhelming them with a large number of soldiers. "Quân đội ào ạt tấn công pháo đài địch, áp đảo chúng bằng một lượng lớn binh lính.militarygameactionwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi nhập hội, xin vào hội. (college) To attempt to join a fraternity or sorority; to undergo hazing or initiation in order to join a fraternity or sorority.""During her first semester, Maria was rushing a sorority, attending parties and meeting the sisters." "Trong học kỳ đầu tiên, Maria đi nhập hội, tham gia các buổi tiệc và gặp gỡ các chị em trong hội nữ sinh.culturegrouporganizationeducationsocietytraditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVận chuyển nhanh, chở nhanh, hối hả. To transport or carry quickly."The shuttle rushes passengers from the station to the airport."Xe đưa đón chở nhanh hành khách từ nhà ga đến sân bay.actionvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh, đẩy. To roquet an object ball to a particular location on the lawn."She was rushing the blue ball towards the hoop for her next shot in croquet. "Cô ấy đang đẩy mạnh banh xanh về phía cổng để chuẩn bị cho lượt đánh tiếp theo trong môn croquet.sportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐọc vanh vách, vượt qua một cách dễ dàng. To recite (a lesson) or pass (an examination) without an error.""She was so well-prepared for the test that she rushed the answers and finished in half the time." "Cô ấy chuẩn bị cho bài kiểm tra kỹ lưỡng đến nỗi cô ấy đọc vanh vách đáp án và hoàn thành bài chỉ trong một nửa thời gian.educationachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự vội vã, sự gấp gáp, dòng chảy xiết. A rapid surging motion."The rushing of the river filled the valley with sound. "Tiếng dòng sông chảy xiết vang vọng khắp thung lũng.actionenergyphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareÀo ạt, cuồn cuộn, hối hả. Rapidly flowing or surging."The rushing river swept away fallen branches and debris. "Dòng sông chảy cuồn cuộn cuốn trôi cành cây gãy và rác vụn.energynaturephysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareVội vã, hối hả, tất bật. Full of activity, busy."The city street was rushing with people heading to work. "Đường phố thành phố tất bật người đi làm.attitudecharacterconditionsituationtimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc