adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cát, Phủ cát. Covered with sand. Ví dụ : "The beach was sandy, so my feet were covered in fine sand after my walk. " Bãi biển đầy cát, nên sau khi đi bộ, chân tôi dính đầy cát mịn. geography environment nature material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cát, Lấm cát, Dính cát. Sprinkled with sand. Ví dụ : "The beach volleyball court was sandy after the game. " Sân bóng chuyền bãi biển lấm cát sau trận đấu. material appearance geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cát, Lấm cát. Containing sand. Ví dụ : "Some plants grow best in sandy soil." Một số loài cây phát triển tốt nhất trong đất có cát. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cát, như cát. Like sand, especially in texture. Ví dụ : "The beach was covered in a sandy layer after the tide went out. " Sau khi thủy triều rút, bãi biển được phủ một lớp cát mịn. material appearance geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu cát. Having the colour of sand. Ví dụ : "The sandy beach was a popular place for the children to play. " Bãi biển màu cát là một nơi được trẻ em rất thích đến chơi. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc