Hình nền cho outstretched
BeDict Logo

outstretched

/aʊtˈstɹɛt͡ʃt/

Định nghĩa

verb

Dang rộng, Giơ thẳng, Vươn ra.

Ví dụ :

Đứa trẻ vươn tay ra để với cái hũ bánh quy trên kệ cao.