verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dang rộng, Giơ thẳng, Vươn ra. To extend by stretching Ví dụ : "The child outstretched her arms to reach the cookie jar on the high shelf. " Đứa trẻ vươn tay ra để với cái hũ bánh quy trên kệ cao. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dang ra, Giơ thẳng, Duỗi thẳng. Extended or stretched out Ví dụ : "They ran towards each other with arms outstretched, and the credits rolled." Họ chạy về phía nhau với hai tay dang ra, và phần giới thiệu cuối phim bắt đầu chạy. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc