Hình nền cho scurrying
BeDict Logo

scurrying

/ˈskʌriɪŋ/ /ˈskɜːriɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi vội, chạy lúp xúp.

Ví dụ :

"The mouse was scurrying across the kitchen floor. "
Con chuột đang chạy lúp xúp trên sàn bếp.