noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cua. A crustacean of the infraorder Brachyura, having five pairs of legs, the foremost of which are in the form of claws, and a carapace. Ví dụ : "The crab scurried across the sandy beach, its large claws outstretched. " Con cua bò nhanh thoăn thoắt trên bãi cát, hai càng to lớn giơ ra phía trước. animal biology nature ocean food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt cua. The meat of this crustacean, served as food; crabmeat Ví dụ : "We had crab for dinner last night, and it was delicious with garlic butter. " Tối qua nhà tôi ăn thịt cua cho bữa tối, ngon tuyệt cú mèo với bơ tỏi. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cộc cằn, kẻ khó tính, người hay gắt gỏng. A bad-tempered person. Ví dụ : "My boss is a real crab; he gets angry over the smallest things. " Ông chủ của tôi đúng là một người cộc cằn; ông ấy nổi giận chỉ vì những chuyện nhỏ nhặt nhất. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rận mu. (in plural crabs) An infestation of pubic lice (Pthirus pubis). Ví dụ : "Although crabs themselves are an easily treated inconvenience, the patient and his partner(s) clearly run major STD risks." Mặc dù rận mu bản thân nó chỉ là một sự khó chịu nhỏ và dễ điều trị, bệnh nhân và bạn tình của họ rõ ràng có nguy cơ mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục (STD) nghiêm trọng. medicine disease insect biology organism microorganism sex body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba A playing card with the rank of three. Ví dụ : "My younger brother drew a crab on his playing cards during the game. " Trong lúc chơi bài, em trai tôi đã vẽ hình con ba lên quân bài của nó. game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cua. A position in rowing where the oar is pushed under the rigger by the force of the water. Ví dụ : "The rower adopted a crab position to get the boat moving quickly. " Người chèo thuyền đã bị mắc cua để làm cho thuyền di chuyển nhanh hơn. sport nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, Tì vết, Điểm dở. A defect in an outwardly normal object that may render it inconvenient and troublesome to use. Ví dụ : "The new office chair looked perfect, but a hidden crab in the height adjustment made it constantly slip downwards. " Chiếc ghế văn phòng mới trông hoàn hảo, nhưng một điểm dở ẩn ở bộ phận điều chỉnh độ cao khiến nó cứ trượt xuống liên tục, rất khó chịu. technical device machine technology quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sách ế bị trả về. An unsold book that is returned to the publisher. Ví dụ : "The bookstore returned the copy of the new mystery novel to the publisher as a crab. " Nhà sách trả lại cuốn tiểu thuyết trinh thám mới cho nhà xuất bản vì nó là sách ế bị trả về. business literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt cua, câu cua. To fish for crabs. Ví dụ : "My grandfather crabs for dinner in the bay every Saturday. " Mỗi thứ bảy, ông tôi đi câu cua ở vịnh để kiếm bữa tối. fish action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hỏng, làm hỏng. To ruin. Ví dụ : "The bad weather completely crabbed my plans for a picnic. " Thời tiết xấu đã phá hỏng hoàn toàn kế hoạch đi picnic của tôi. negative action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, kêu ca. To complain. Ví dụ : ""My roommate always crabs about the noise when I practice my guitar." " Bạn cùng phòng của tôi lúc nào cũng cằn nhằn về tiếng ồn mỗi khi tôi tập đàn guitar. attitude character language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ngang, trôi dạt. To drift or move sideways or to leeward (by analogy with the movement of a crab). Ví dụ : "The sailboat crabbed across the lake, pushed gently by the wind. " Chiếc thuyền buồm bị gió đẩy nhẹ, trôi ngang hồ như cua bò. nautical sailing direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ngang, trượt ngang. To navigate (an aircraft, e.g. a glider) sideways against an air current in order to maintain a straight-line course. Ví dụ : "The glider pilot had to crab to stay on course for the landing spot. " Để giữ cho tàu lượn đi đúng hướng đến điểm hạ cánh, phi công phải lái nghiêng để chống lại luồng gió. technical vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển ngang, lia máy ngang. To move (a camera) sideways. Ví dụ : "To film the action clearly, the photographer crabbed the camera sideways. " Để quay rõ cảnh hành động, người chụp ảnh lia máy ngang. media entertainment technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch hướng, bay lệch. (World War I), to fly slightly off the straight-line course towards an enemy aircraft, as the machine guns on early aircraft did not allow firing through the propeller disk. Ví dụ : "The pilot crabbed the plane slightly to the right to get a better shot at the enemy aircraft. " Để ngắm bắn máy bay địch rõ hơn, viên phi công đã lái máy bay hơi lệch sang phải. military war vehicle machine technical history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rút lui, nuốt lời. To back out of something. Ví dụ : "He promised to help me move, but he crabbed at the last minute, leaving me to do it alone. " Anh ấy đã hứa giúp tôi chuyển nhà, nhưng phút cuối lại nuốt lời, bỏ mặc tôi tự làm một mình. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo dại, Táo tây. The crab apple or wild apple. Ví dụ : "My grandmother's orchard has many crab trees, and we often pick the crab apples for pies. " Vườn cây ăn quả của bà tôi có nhiều cây táo dại, và chúng tôi thường hái những quả táo tây này để làm bánh. fruit plant food nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo dại The tree bearing crab apples, which has a dogbane-like bitter bark with medical use. Ví dụ : "My grandmother's garden has a crab tree, known for its distinctive bitter bark that's used for traditional remedies. " Trong vườn của bà tôi có một cây táo dại, nổi tiếng với vỏ đắng đặc trưng được dùng trong các bài thuốc cổ truyền. plant medicine fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy làm bằng gỗ táo dại. A cudgel made of the wood of the crab tree; a crabstick. Ví dụ : "The carpenter used a crab to pound the nails into the wood. " Người thợ mộc dùng một cái gậy gỗ táo dại để đóng đinh vào gỗ. material utensil weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tời, máy tời. A movable winch or windlass with powerful gearing, used with derricks, etc. Ví dụ : "The construction crew used a large crab to hoist the heavy beams onto the roof. " Đội xây dựng đã dùng một cái tời lớn để kéo những thanh dầm nặng lên mái nhà. technical machine nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tời neo. A form of windlass, or geared capstan, for hauling ships into dock, etc. Ví dụ : "The harbor workers used the large crab to pull the ship closer to the dock. " Các công nhân bến cảng đã dùng chiếc tời neo lớn để kéo con tàu vào gần cầu cảng hơn. nautical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy căng sợi. A machine used in ropewalks to stretch the yarn. Ví dụ : "The ropewalk workers used a special crab to stretch the yarn for the new fishing nets. " Công nhân xưởng làm dây thừng đã dùng một loại máy căng sợi đặc biệt để kéo căng sợi cho lưới đánh cá mới. machine nautical technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ neo, cái neo. A claw for anchoring a portable machine. Ví dụ : "The technician used a crab to securely fasten the portable X-ray machine to the uneven hospital floor. " Kỹ thuật viên đã dùng một cái mỏ neo để cố định chắc chắn máy chụp X-quang di động xuống nền bệnh viện gồ ghề. machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáu kỉnh, làm cho khó chịu. (obsolete) To irritate, make surly or sour Ví dụ : "His boss's criticism of his report really crabbed him all morning. " Việc sếp chỉ trích bản báo cáo của anh ấy khiến anh ta bực bội, khó chịu suốt cả buổi sáng. character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáu kỉnh, cằn nhằn, khó chịu. To be ill-tempered; to complain or find fault. Ví dụ : "My brother always crabs about the school cafeteria food. " Anh trai tôi lúc nào cũng cằn nhằn về đồ ăn ở столовая của trường. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, quật, vụt. (British dialect) To cudgel or beat, as with a crabstick Ví dụ : "The school bully used to threaten to crab smaller children with his walking stick if they didn't give him their lunch money. " Thằng bắt nạt ở trường hay dọa quật bọn trẻ con hơn bằng gậy chống nếu chúng không đưa tiền ăn trưa cho nó. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cua jò, Andiroba. The tree species Carapa guianensis, native to South America. Ví dụ : "The botanist studied the crab tree, a species of Carapa guianensis, in the tropical forest exhibit. " Nhà thực vật học nghiên cứu cây cua jò, một loài thuộc Carapa guianensis, trong khu trưng bày rừng nhiệt đới. plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc khóa chữ D. Short for carabiner. Ví dụ : "I used a crab to attach my backpack to the climbing frame. " Tôi dùng một cái móc khóa chữ D để móc ba lô của tôi vào khung leo núi. technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc