Hình nền cho slavish
BeDict Logo

slavish

/ˈsleɪvɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Nô lệ, khúm núm, hèn hạ.

Ví dụ :

Bài ghi chép của học sinh đó là một bản sao chép y hệt và khúm núm theo sách giáo khoa, hoàn toàn thiếu đi tư duy sáng tạo.