noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khốn khổ, Người bị ruồng bỏ. A person in the lowest and most despicable condition; a castaway; outcast. Ví dụ : "After losing everything in the fire, he became an abject, begging for food and shelter. " Sau khi mất hết tất cả trong trận hỏa hoạn, anh ta trở thành một kẻ khốn khổ, bị ruồng bỏ, phải đi ăn xin và tìm chỗ trú thân. condition person negative suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, khốn khổ, cùng cực. Sunk to or existing in a low condition, state, or position. Ví dụ : "After losing his job and his home, he lived in abject poverty. " Sau khi mất việc và nhà cửa, anh ta sống trong cảnh nghèo đói cùng cực. condition attitude quality state situation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, khốn khổ, đê tiện. Cast down in spirit or hope; degraded; servile; grovelling; despicable; lacking courage; offered in a humble and often ingratiating spirit. Ví dụ : "The student's abject fear of public speaking prevented him from participating in the class debate. " Nỗi sợ nói trước đám đông hèn hạ đến mức khiến cậu học sinh đó không thể tham gia vào cuộc tranh luận của lớp. attitude character moral value condition emotion suffering negative quality situation human being inhuman person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn khổ, thảm hại, cùng cực. Showing utter hopelessness, helplessness; showing resignation; wretched. Ví dụ : "After failing all his exams, he felt abject despair. " Sau khi thi trượt hết các môn, anh ấy cảm thấy một nỗi tuyệt vọng khốn khổ, thảm hại. attitude condition emotion human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ruồng bỏ, bị hắt hủi. Rejected; cast aside. Ví dụ : "The failing student felt abject after receiving his lowest-ever grade. " Sau khi nhận điểm thấp kỷ lục, học sinh đó cảm thấy như bị ruồng bỏ và thất vọng ê chề. character attitude moral quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vứt bỏ, ruồng bỏ, từ bỏ. To cast off or out; to reject. Ví dụ : "The school committee abjectly rejected the proposal for a new playground. " Ủy ban nhà trường đã thẳng thừng bác bỏ đề xuất xây sân chơi mới. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm nhục, đê hèn hóa. To cast down; hence, to abase; to degrade; to lower; to debase. Ví dụ : "The bully tried to abject the younger student by mocking his clothes in front of everyone. " Tên côn đồ cố gắng hạ nhục cậu học sinh nhỏ hơn bằng cách chế nhạo quần áo của cậu ấy trước mặt mọi người. attitude character value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc