BeDict Logo

abject

/ˈæb.d͡ʒɛkt/
Hình ảnh minh họa cho abject: Hèn hạ, khốn khổ, đê tiện.
 - Image 1
abject: Hèn hạ, khốn khổ, đê tiện.
 - Thumbnail 1
abject: Hèn hạ, khốn khổ, đê tiện.
 - Thumbnail 2
adjective

Nỗi sợ nói trước đám đông hèn hạ đến mức khiến cậu học sinh đó không thể tham gia vào cuộc tranh luận của lớp.