noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính độc đáo, sự sáng tạo. The quality of being original or novel. Ví dụ : "The student's painting showed a lot of originality, using unusual colors and techniques. " Bức tranh của học sinh đó thể hiện tính độc đáo cao, sử dụng những màu sắc và kỹ thuật rất mới lạ. quality style art character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính độc đáo, sự sáng tạo, tính nguyên bản. The capacity to think independently or be inventive. Ví dụ : "The student's project showed a lot of originality; it was different from everyone else's. " Dự án của sinh viên đó thể hiện tính độc đáo rất cao; nó khác biệt hẳn so với của mọi người khác. mind character philosophy ability quality style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính độc đáo, sự sáng tạo, nét độc đáo. Something original. Ví dụ : "The student's science project stood out because of its originality; no one had ever tried that experiment before. " Dự án khoa học của học sinh đó nổi bật nhờ tính độc đáo của nó; chưa ai từng thử nghiệm như vậy trước đây cả. style character quality art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc