BeDict Logo

slave

/sleɪv/
Hình ảnh minh họa cho slave: Nô lệ, người ở đợ, người bị áp bức.
 - Image 1
slave: Nô lệ, người ở đợ, người bị áp bức.
 - Thumbnail 1
slave: Nô lệ, người ở đợ, người bị áp bức.
 - Thumbnail 2
noun

Nô lệ, người ở đợ, người bị áp bức.

Vào những năm 1800, rất nhiều người bị bắt làm nô lệ và bị ép buộc làm việc trong các đồn điền.

Hình ảnh minh họa cho slave: Nô lệ, người ở, người làm thuê.
 - Image 1
slave: Nô lệ, người ở, người làm thuê.
 - Thumbnail 1
slave: Nô lệ, người ở, người làm thuê.
 - Thumbnail 2
slave: Nô lệ, người ở, người làm thuê.
 - Thumbnail 3
noun

Nô lệ, người ở, người làm thuê.

Chàng trai trẻ như một người làm thuê khổ sai cho việc học, tối nào cũng cắm cúi vào sách vở để đạt điểm cao.

Hình ảnh minh họa cho slave: Nô lệ, người phục tùng, người hầu hạ.
noun

Nô lệ, người phục tùng, người hầu hạ.

Trong mối quan hệ BDSM của họ, Anya đóng vai trò là "nô lệ" – một cách tự nguyện làm theo mọi mệnh lệnh của chủ nhân Mark.

Hình ảnh minh họa cho slave: Nô lệ tình dục, dâm nô.
noun

Bọn buôn người ép cô gái trẻ trở thành nô lệ tình dục, bắt cô ấy phải quan hệ tình dục liên tục.