noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín đồ, người tin theo. (in the plural) The practicing members of a religion or followers of a cause. Ví dụ : "The faithful pray five times a day." Những tín đồ cầu nguyện năm lần một ngày. religion group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trung thành, người đáng tin. Someone or something that is faithful or reliable. Ví dụ : "My dog, Buddy, has been a faithful companion for ten years. " Con chó của tôi, Buddy, là một người bạn đồng hành trung thành và đáng tin cậy suốt mười năm qua. character moral person quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chung thủy, trung thành, tận tụy. Loyal; adhering firmly to person or cause. Ví dụ : "My dog is a faithful companion; he always stays by my side. " Con chó của tôi là một người bạn đồng hành trung thành; nó luôn ở bên cạnh tôi. character moral religion family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung thành, chung thủy. Having faith. Ví dụ : "She is a faithful member of her church, attending services every Sunday. " Cô ấy là một thành viên trung thành của nhà thờ, luôn đi lễ mỗi chủ nhật. religion moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung thành, chung thủy. Reliable; worthy of trust. Ví dụ : "My servant is very faithful." Người giúp việc của tôi rất đáng tin cậy. character moral value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung thực, thành thật, chân thật. Consistent with reality. Ví dụ : "I would consider that a very faithful reproduction." Tôi thấy đó là một bản sao chép rất chân thật so với bản gốc. character moral value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chung thủy, một lòng một dạ. Engaging in sexual relations only with one's spouse or long-term sexual partner. Ví dụ : "They had been faithful to each other all of their married life." Họ đã chung thủy với nhau suốt cuộc đời hôn nhân. sex moral family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung thực, đơn ánh. (mathematics) Injective in specific contexts, e.g. of representations in representation or functors in category theory. Ví dụ : "The faithful functor preserves all the distinct relationships between mathematical objects, ensuring no connections are lost during transformation. " Phần tử ánh xạ trung thực (faithful functor) bảo toàn mọi mối quan hệ khác biệt giữa các đối tượng toán học, đảm bảo không có kết nối nào bị mất đi trong quá trình biến đổi. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc