Hình nền cho faithful
BeDict Logo

faithful

/ˈfeɪθ.fəl/

Định nghĩa

noun

Tín đồ, người tin theo.

Ví dụ :

"The faithful pray five times a day."
Những tín đồ cầu nguyện năm lần một ngày.
adjective

Ví dụ :

Phần tử ánh xạ trung thực (faithful functor) bảo toàn mọi mối quan hệ khác biệt giữa các đối tượng toán học, đảm bảo không có kết nối nào bị mất đi trong quá trình biến đổi.