Hình nền cho utterly
BeDict Logo

utterly

/ˈʌt.ə(ɹ).li/

Định nghĩa

adverb

Hoàn toàn, tuyệt đối, hết sức.

Ví dụ :

"I have failed you utterly."
Tôi đã làm bạn thất vọng hoàn toàn.